|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất chi tiết cơ khí chính xác, chi tiết khuôn, dụng cụ đồ gá và chi tiết máy (không có công đoạn nhiệt luyện trong quá trình sản xuất)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã số HS như sau: 3926, 6804, 7228, 7215, 7311, 7318, 7326, 8205, 8207, 8414, 8419, 8421, 8456, 8458, 8459, 8460, 8461, 8465, 8466, 8479, 8505, 8508, 8541, 9017, 9024, 9031, 8480, 8481, 7307, 7306, 8311, 7211, 7222, 7415, 7616, 8007, 9012, 3917, 3920, 3921, 7208, 7209, 7212, 7216, 7304, 7407, 7409, 7411, 7412, 7419, 7604, 7606, 8208, 8424, 9611 theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 632)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất (CPC 865)
(Nhà đầu tư không được cung cấp dịch vụ trọng tàu hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn, không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công các sản phẩm chi tiết cơ khí chính xác gồm gia công khuôn, dụng cụ đồ gá và chi tiết máy
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất và gia công linh kiện nhựa.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã số HS như sau: 3926, 6804, 7228, 7215, 7311, 7318, 7326, 8205, 8207, 8414, 8419, 8421, 8456, 8458, 8459, 8460, 8461, 8465, 8466, 8479, 8505, 8508, 8541, 9017, 9024, 9031, 8480, 8481, 7307, 7306, 8311, 7211, 7222, 7415, 7616, 8007, 9012, 3917, 3920, 3921, 7208, 7209, 7212, 7216, 7304, 7407, 7409, 7411, 7412, 7419, 7604, 7606, 8208, 8424, 9611 theo quy định của pháp luật Việt Nam. (CPC 622)
|