|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ, cầu, cống
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán sắt, thép, inox
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động tư vấn và thiết kế công trình đường bộ, cầu, cống, công trình thủy lợi, công trình dân dụng- công nghiệp, nhà để ở, nhà không để ở; Tư vấn, lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật lĩnh vực xây dựng; Tư vấn, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: giám sát, thẩm tra và hoàn thiện: công trình giao thông đường bộ, cầu, cống, công trình thủy lợi, công trình dân dụng- công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, nhà để ở, nhà không để ở. Thẩm tra thiết kế dự toán
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|