|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm; Bán buôn, xuất nhập khẩu băng keo; Bán buôn, xuất nhập khẩu các sản phẩm từ nhựa, nguyên liệu, vật tư, phụ liệu, phụ gia ngành nhựa, nhựa tái chế; Bán buôn xuất nhập khẩu mùn cưa, dâm bào gỗ; Bán buôn, xuất nhập khẩu gỗ và các sản phẩm từ gỗ đã qua sơ chế; Bán buôn, xuất nhập khẩu hàng thủ công mỹ nghệ; Bán buôn, xuất nhập khẩu phân bón hữu cơ, vô cơ (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở); Bán buôn nhựa, hạt nhựa và các sản phẩm từ nhựa; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn bao bì carton; Bán buôn các sản phẩm nhựa. nguyên liệu từ nhựa như: Màng xốp PE, màng bọc nhựa PE, màng chít, màng PE STRETCH WRAP FILM, màng pallet, màng PE công nghiệp, màng nhựa PVC (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và không tồn trữ hóa chất). Bán buôn keo hóa chất, nước tẩy rửa (không tồn trữ hóa chất); Bán buôn phân bón; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su. Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn bình ắc quy phế liệu, chì phế liệu (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy. Bán buôn bao bì nhựa; Bán buôn giấy các loại; Bán buôn trang thiết bị phục vụ ngành công trình giao thông, thủy lợi; Bán buôn vải địa, rọ đá, lưới thép. (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn đồng phục, quần áo.
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(trừ sản xuất phim)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
9529
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sửa chữa quần áo.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế thời trang.
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
(trừ trang phục) (trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý buôn bán trang thiết bị y tế, dụng cụ y tế, trang thiết bị bảo hộ lao động.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế, bán buôn cồn khử khuẩn, khẩu trang.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê quần áo (trừ quần áo bảo hộ); Cho thuê máy móc, thiết bị quay phim, studio.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ nhựa và và mút xốp: mút xốp mềm, bọc nệm, đệm xốp mềm dạng miếng hoặc tấm dùng trong chăn, nệm, salon, sofa, vật dụng nội ngoại thất và hàng tiêu dùng (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b và không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa; sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng - Sản xuất bông gòn, băng thun, gạc y tế, khẩu trang y tế, que đè lưỡi và các thiết bị y tế khác.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu sắt, thép; Bán buôn, xuất nhập khẩu lưới sắt, lưới mạ kẽm, kẽm gai, đinh, bu lông, kim loại màu các loại (trừ phế thải kim loại và mua bán vàng miếng)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
(không họat động tại trụ sở)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp
|