|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thúy y và thuốc thủy sản; chế phẩm sinh học trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản; thuốc dùng ngoại, thuốc sát trùng trên người
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn bổ sung trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học xử lý chuồng trại chăn nuôi và nuôi trồng thủy hải sản. Hóa chất xử lý cải tạo chuồng trại trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy hải sản. Sản xuất các chế phẩm dùng trong ngành xử lý môi trường.
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất hóa mỹ phẩm, chất tẩy rửa gia dụng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho bãi
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn các chế phẩm dùng trong ngành xử lý môi trường
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết: Dịch vụ khám, chữa bệnh, xét nghiệm trong chăn nuôi thú y và trong nuôi trồng thủy hải sản.
|