|
3099
|
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất xe đạp điện
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sản xuất, gia công linh phụ kiện xe đạp điện, xe máy trợ lực, xe tay ga
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các chi tiết, phụ tùng dùng trong lắp ráp xe đạp điện, xe đạp, xe máy trợ lực, xe tay ga
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Buôn bán xe đạp điện, xe máy trợ lực, xe tay ga, xe địa hình cho hoạt động giải trí
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Bo mạch điện tử, bộ sạc điện.
Sản xuất linh kiện và thiết bị quang điện
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Động cơ điện, bảng điều khiển.
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) đối với các hàng hóa có mã HS như sau: 8507, 8302, 8482, 8483, 9104 theo quy định pháp luật Việt Nam
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) đối với các hàng hóa có mã HS như sau: 8507, 8302, 8482, 8483, 9104 theo quy định pháp luật Việt Nam
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) đối với các hàng hóa có mã HS như sau: 8501 ,8504, 8534, 8536, 8537, 8542, 8503 theo quy định pháp luật Việt Nam
|
|
3091
|
Sản xuất mô tô, xe máy
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, lắp ráp xe máy trợ lực, xe tay ga
|
|
3092
|
Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
Chi tiết: Sản xuất, gia công linh phụ kiện và chế tạo, lắp ráp xe đạp
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn xe đạp, các phụ tùng, linh kiện xe đạp
Bán buôn các sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn linh kiện điện tử, linh kiện và thiết bị quang điện.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp điện cực của pin lithium ion (không sản xuất ắc quy chì axit, pin có điện cực bằng than chì)
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) đối với các hàng hoá có mã HS như sau: 2710, 3824, 3802, 3305, 3307, 3401, 3402, 3403, 3506, 3808, 3814, 3903, 3909, 3917, 3919, 3921, 3923, 3924, 3926, 4008, 4011, 4013, 4016, 4202, 4819, 4821, 4908, 6110, 6114, 6116, 6211, 6217, 6205, 7117, 7220, 7226, 7228, 7318, 7320, 7326, 7508, 7616, 8205, 8214, 8301, 8302, 8424, 8482, 8483, 8503, 8505, 8506, 8509, 8510, 8512, 8515, 8516, 8531, 8539, 8540, 8544, 8547, 9104, 9019, 9603, 9615 theo quy định pháp luật Việt Nam
|