|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn yến sào, các sản phẩm từ tổ yến, bán buôn thực phẩm chức năng, Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột. Bán buôn chè. Mua bán sản phẩm tươi, đông lạnh qua chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn nước yến lon.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ yến sào và các sản phẩm chế biến từ yến sào, bán lẻ thực phẩm chức năng
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước yến lon
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Chăn nuôi chim yến (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất yến xáo và các sản phẩm chế biến từ yến sào.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ đóng gói các sản phẩm yến sào.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật công nghệ nuôi chim yến.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành chăn nuôi chim yến.
|
|
0170
|
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
Chi tiết: Hoạt động khái thác yến ở hàng, xây nhà gọi yến
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết : Trang trí nội , ngoại thất công trình.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết : Lập và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng. Khảo sát địa hình, địa chất, thuỷ văn các công trình xây dựng. Thí nghiệm để cung cấp hoặc kiểm tra các thông số kỹ thuật phục vụ lập dự án đầu tư, kiểm định, đánh giá chất lượng công trình. Lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu và hợp đồng kinh tế về thiết kế, cung cấp vật tư thiết bị, thi công xây lắp công trình. Quản lý dự án, giám sát kỹ thuật
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết : - Thiết kế, thẩm tra thiết kế quy hoạch chi tiết điểm dân cư, khu chức năng đô thị, khu công nghiệp. Thiết kế, lập và thẩm tra thiết kế, dự toán, tổng dự toán các công trình xây dựng; - Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV; - Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết : xây lắp giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, công trình đường dây và trạm biến áp điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị , nông thôn, khu công nghiệp
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư Vấn bất động sản, môi giới bất động sản
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Kinh doanh lương thực tiêu dùng nội địa và xuất khẩu
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết: Kinh doanh xoa bóp (massage, tẩm quất)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Hoạt động của các quán chế biến và phục vụ khách hàng tại chỗ các loại đồ uống như: cà phê, nước sinh tố, nước mía, nước quả, quán chè đỗ đen, đỗ xanh
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sản xuất, xuất khẩu nông sản.
|