|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Đào tạo làm đẹp, chăm sóc da, điều trị da; đào tạo phun xăm thêu thẩm mỹ; đào tạo trang điểm; đào tạo chăm sóc và vẽ móng, đào tạo massage; đào tạo cắt tóc, uốn tóc và các công nghệ về tóc.
Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Đào tạo các kỹ năng mềm, kỹ năng quản lý, kỹ năng sống (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể)
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: Cắt tóc, gội đầu dưỡng sinh, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc, uốn tóc và các dịch vụ làm tóc khác cho cả nam và nữ; Cắt, tỉa và cạo râu;…
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage thư giản, tắm nắng, tắm trắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh tan mỡ các vùng, làm thon thả thân hình...)
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ thẩm mỹ không phẫu thuật bao gồm các liệu pháp: Căng chỉ; tiêm botulinum toxin; tiêm chất làm đầy (filler); liệu pháp meso; lăn kim; laser và IPL; lột da bằng hóa chất, sóng cao tầng; HIFU;…
- Dịch vụ massage thư giãn, trị liệu da
- Dịch vụ làm móng, sơn sửa móng, chăm sóc và thẩm mỹ móng tay, móng chân
- Dịch vụ chăm sóc da và trang điểm (không bao gồm phẫu thuật gây chảy máu); dịch vụ làm tóc
Dịch vụ xăm, phun, thêu trên da không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm; phun xăm lông mày, môi, mí, mắt.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ (không có bệnh nhân lưu trú), Phòng khám chuyên khoa Da liễu (không có bệnh nhân lưu trú)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ dụng cụ y tế; bán lẻ dược phẩm; nước hoa; mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu mỹ phẩm
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm
|
|
6499
|
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế, pháp luật và chứng khoán)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ việc làm cho người lao động, hỗ trợ lao động cho doanh nghiệp (trừ hoạt động cho thuê lao động)
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh,…)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo dạy nghề
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: tư vấn du học
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Phun xăm, tiêm, Massage body trị liệu, triệt lông, …
|