|
1311
|
Sản xuất sợi
Chi tiết: Sản xuất, gia công bông, tơ, xơ, sợi
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
(trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải tại trụ sở)
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải tại trụ sở)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu đối với các hàng hóa có mã số HS như sau: 5007, 5201, 5202, 5203, 5204, 5205, 5206, 5207, 5208, 5209, 5210, 5211, 5212, 5301, 5302, 5303, 5305, 5306, 5307, 5308, 5309, 5310, 5311, 5505, 5515, 5516, 5701, 5702, 5703, 5704, 5705, 5808, 5809, 6006, 6114, 6116, 6117, 6216, 6217, 6402, 6403, 6404, và 6405
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở buôn bán) với các hàng hóa có mã số HS như sau: 5007, 5201, 5202, 5203, 5204, 5205, 5206, 5207, 5208, 5209, 5210, 5211, 5212, 5301, 5302, 5303, 5305, 5306, 5307, 5308, 5309, 5310, 5311, 5505, 5515, 5516, 5701, 5702, 5703, 5704, 5705, 5808, 5809, 6006, 6114, 6116, 6117, 6216, 6217, 6402, 6403, 6404, và 6405
|