|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng dầu. Chiết nạp khí hóa lỏng (LPG). Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu, kinh doanh xuất nhập khẩu tư liệu tiêu dùng, hàng tư liệu sản xuất.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết: sản xuất, gia công cao su tổng hợp dạng nguyên sinh, cao su tổng hợp, cao su nhân tạo. Sản xuất, gia công hỗn hợp cao su tổng hợp và cao su thiên nhiên hoặc keo dính giống cao su. Sản xuất, gia công, chế biến thành cao su hỗn hợp cung cấp cho các công ty làm lốp xe ô tô.
- Polyme, bao gồm polyme tổng hợp từ etylen, propylen, xtiren, vinyl clorua, vinyl axetat và axit acrilic,- Polyamit,
- Nhựa thông epoxit, phenolic và pôliurêtan, + Alkil, nhựa thông pôliexte và pôliexte,
- Silicon,
- Chất thay đổi ion trên polyme.
+ Cao su tổng hợp,
+ Cao su nhân tạo,
- Sản xuất hỗn hợp cao su tổng hợp và cao su thiên nhiên hoặc keo dính giống cao su (ví dụ nhựa lấy ở cây dùng làm chất cách điện).
Nhóm này cũng gồm: Sản xuất xenlulo và các dẫn xuất hoá học của chúng.
Loại trừ:
- Sản xuất tơ và sợi nhân tạo và tổng hợp được phân vào nhóm 20300 (Sản xuất sợi nhân tạo);
- Nghiền các sản phẩm plastic được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu).
Sản xuất nhựa thông, nguyên liệu nhựa và chất đàn hồi nhựa dẻo khon6g lưu hóa nhiệt, chất hỗn hợp và nhựa thông pha trộn theo phương pháp thông thường cũng như sản xuất nhựa thông tổng hợp không theo định dạng.
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
(không tái chế phế thải tại trụ sở)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
chi tiết: Sửa chữa, lắp đặt, bảo trì thiết bị ngành gas và khí công nghiệp (chỉ hoạt động khi được cấp phép của thanh tra Nhà nước về an toàn lao động Bộ Lao Động - Thương binh và Xã Hội và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa, bảo trì bình gas, bồn gas
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
chi tiết: Bán buôn thiết bị và phụ tùng khác: vật tư trang thiết bị ngành gas dân dụng và công nghiệp
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
chi tiết: Bán lẻ khí thấp áp (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Sản xuất bồn chứa gas; Sản xuất máy móc, thiết bị hóa hơi cho LPG, bộ trao đổi nhiệt bằng cánh gió; Sản xuất chế tạo máy bơm, thiết bị đo mức chất lỏng - gas (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất giầy dép thể thao, túi xách da (từ thuộc da). Sản xuất vỏ xe các loại, vỏ bóng đá, bóng chuyền.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
chi tiết: Xi mạ, sơn bình gas (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
chi tiết: Sản xuất vỏ bình gas (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
chi tiết: Sang, chiết nạp các bon đi ô xít, oxi, ni tơ, argon (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
chi tiết: Vận chuyển gas công nghiệp và dân dụng. Vận tải hàng hóa ô tô chuyên dụng.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh.
|