|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại thức uống từ cà phê.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã số HS như sau: 0401; 0402; 0403; 0405; 1601; 1602; 1603.00.00; 1604; 1605; 1704; 1801.00.00; 1802.00.00; 1803; 1804.00.00; 1805.00.00; 1806; 1901; 1902; 1903.00.00; 1904; 1905; 2007; 2009; 2101; 2103; 2201; 2202; 0712; 0713; 2101; 0901; 3301; 3304; 3305; 3306; 3307; 3401; 3402; 3404; 3405; 3407; 9603; 4818; 6302; 2008; 2104; 2106; 2209.00.00; 0901; 2101; 0801; 0802; 0803; 0804; 0805; 0806; 0807; 0808; 0809; 0810; 0811; 0812; 0813; 0814.00.00; 3301; 3302; 3303.00.00; 3304; 3305; 3306; 3307; 3401; 3402; 3404; 3405; 3406.00.00; 3407; 3918; 3919; 4419; 4421; 4803; 5601; 5701; 5702; 5703; 5704; 5705; 6302; 6307 và 7615 theo qui định của pháp luật Việt Nam
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã số HS như sau: 0401; 0402; 0403; 0405; 1601; 1602; 1603.00.00; 1604; 1605; 1704; 1801.00.00; 1802.00.00; 1803; 1804.00.00; 1805.00.00; 1806; 1901; 1902; 1903.00.00; 1904; 1905; 2007; 2009; 2101; 2103; 2201; 2202; 0712; 0713; 0901; 3301; 3304; 3305; 3306; 3307; 3401; 3402; 3404; 3405; 3407; 9603; 4818; 6302; 2008; 2104; 2106; 2209.00.00; 0901; 0801; 0802; 0803; 0804; 0805; 0806; 0807; 0808; 0809; 0810; 0811; 0812; 0813; 0814.00.00; 3302; 3303.00.00; 3406.00.00; 3918; 3919; 4419; 4421; 4803; 5601; 5701; 5702; 5703; 5704; 5705; 6302; 6307 và 7615 theo qui định của pháp luật Việt Nam
|