|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất toàn bộ các loại nhãn mác bao gồm nhãn định danh bằng sóng radio (RFID), nhãn in vải, nhãn hướng dẫn sử dụng, mác có mã vạch, nhãn đề can, nhãn dệt, nhãn giấy dùng cho may mặc, giày dép và các ngành bán lẻ khác. Sản xuất các loại nhãn dệt, nhãn vải in, nhãn in. Sản xuất toàn bộ các sản phẩm giấy có liên quan đến nhãn mác.
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất nhãn mác quần áo, tem nhãn hiệu quần áo, tem hướng dẫn sử dụng quần áo bằng chất liệu vải.
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nhãn mác quần áo, tem nhãn hiệu quần áo, tem hướng dẫn sử dụng quần áo bằng giấy hoặc bìa.
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In bao bì, nhãn, thương hiệu và các họa tiết thường có trên các sản phẩm dệt may và giày dép.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu; Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng không thuộc danh mục cấm nhập khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của Pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong các cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng không thuộc danh mục cấm nhập khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của Pháp luật Việt Nam và các điều khoản trong các cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|