|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: Sản xuất, chế biến, gia công, đóng gói các loại bánh từ bột. Sản xuất, chế biến, gia công, đóng gói các loại thực phẩm khác.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến, gia công, đóng gói agar, trà, cà phê và bột ngũ cốc hòa tan từ nông sản; Sữa và kem, chưa cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọc khác; Cà phê rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó; Chè đã hoặc chưa pha hương liệu; hạt tiêu thuộc chi Piper; khô, xay hoặc nghiền; Quế và hoa quế; Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây rau mùi, cây thì là Ai Cập hoặc cây ca-rum; hạt cây bách xù (juniper berries); Gừng, nghệ tây, nghệ (Curcuma), lá rau thơm, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác; Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin; Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên; Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, võ mảnh hoặc nghiền; các loại kéo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao; Hạt ca cao; đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang; Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất, chế biến, gia công, đóng gói nước yến
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Thực hiện quyền xuất khẩu các loại hàng hóa có mã HS như sau: 0910, 0902, 1507, 1602, 1605, 1704, 1902, 1904, 1905, 2007, 2008, 2101, 2103, 2104, 2106, 2202, 3401 theo quy định pháp luật.
Thực hiện quyền nhập khẩu các loại hàng hóa có mã HS như sau: 0910, 0902, 1507, 1602, 1605, 1704, 1902, 1904, 1905, 2007, 2008, 2101, 2103, 2104, 2106, 2202, 3401theo quy định pháp luật.
Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hóa có mã HS như sau: 0910, 0902, 1507, 1602, 1605, 1704, 1902, 1904, 1905, 2007, 2008, 2101, 2103, 2104, 2106, 2202, 3401 theo quy định pháp luật
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
+Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
+Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
+Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở
+Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
+Kinh doanh bất động sản khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
+Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
+Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
+Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
|