|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm mảng TPU-FILM, miếng trang trí nhựa
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết: Sản xuất các loại phụ kiện giày dép bằng nhựa (cụ thể: đế, gót, mũi giày, quai, lót giày, v.v.).
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Sản xuất khung in lụa, khuôn giày các loại
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết: Sản xuất khuôn đồng và các loại khuôn giày
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: Gia công in sản phẩm EVA, TPU; Gia công in lưới TPU; Dịch vụ gia công (in cao tần, in đế giày, phun sơn, v.v.)
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: Miếng cao su và chi tiết trang trí cho giày dép
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất khuôn mẫu đồng, khuôn in lụa
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Nguyên liệu và phụ liệu cho giày dép, vali, túi xách và dụng cụ thể thao
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
Chi tiết: Ép nhiệt, dập nổi, nhuộm màu, dán hộp
|
|
3230
|
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
Chi tiết: Sản xuất bóng (ví dụ: bóng đá)
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: Sản xuất mực in (các loại mực in)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê mặt bằng nhà xưởng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền phân phối bán buôn đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không bị hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|