|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Đúc sắt thép, cắt - gia công dập kim loại, chế tạo khuôn mẫu
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị theo yêu cầu của khách hàng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn khuôn bê, khuôn dao dập, khuôn ép, đục lỗ, đục tay cầm; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối: Được thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã số HS như sau: 73081090, 730840, 73182200, 73182400, 73182900, 73249099, 73259920, 73259990, 73261900, 73269099, 82159900, 83014090, 83021000, 83023090, 83024139, 83024290, 83024991, 83024999 theo quy định của pháp luật Việt Nam.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh thành phẩm và bán thành phẩm, ống thép, nhôm, inox, kim loại màu; Bán buôn kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết:
- Thực hiện quyền xuất khẩu và thực hiện quyền nhập khẩu các mặt hàng có mã HS như sau: 39.22; 39.23; 39.24; 39.25; 39.26; 72.04; 72.08; 72.09; 72.10; 72.11; 72.12; 72.13; 72.15; 72.16; 72.17; 72.19; 72.20; 72.22; 72.23; 72.25; 72.26; 72.27; 72.28; 72.29; 73.14; 73.20; 82.02; 82.03; 82.04; 82.07; 82.08; 84.32; 84.55; 84.58; 84.59; 84.62; 84.63; 84.80; 84.83; 84.87; 73.08; 73.18; 73.24; 73.25; 73.26; 82.15; 83.01 và 83.02 theo quy định pháp luật Việt Nam.
- Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS như sau: 39.22; 39.23; 39.24; 39.25; 39.26; 72.04; 72.08; 72.09; 72.10; 72.11; 72.12; 72.13; 72.15; 72.16; 72.17; 72.19; 72.20; 72.22; 72.23; 72.25; 72.26; 72.27; 72.28; 72.29; 73.14; 73.20; 82.02; 82.03; 82.04; 82.07; 82.08; 84.32; 84.55; 84.58; 84.59; 84.62; 84.63; 84.80; 84.83; 84.87; 73.08; 73.18; 73.24; 73.25; 73.26; 82.15; 83.01 và 83.02 theo quy định pháp luật Việt Nam.
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã HS như sau: 39.22; 39.23; 39.24; 39.25; 39.26; 72.04; 72.08; 72.09; 72.10; 72.11; 72.12; 72.13; 72.15; 72.16; 72.17; 72.19; 72.20; 72.22; 72.23; 72.25; 72.26; 72.27; 72.28; 72.29; 73.14; 73.20; 82.02; 82.03; 82.04; 82.07; 82.08; 84.32; 84.55; 84.58; 84.59; 84.62; 84.63; 84.80; 84.83; 84.87; 73.08; 73.18; 73.24; 73.25; 73.26; 82.15; 83.01 và 83.02 theo quy định pháp luật Việt Nam
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sản xuất, gia công khuôn mẫu, linh kiện ô tô và các sản phẩm cơ khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|