|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán, xử lý nợ tồn đọng của các tổ chức tín dụng khác bằng các hình thức thỏa thuận trực tiếp, đấu giá, hoặc theo chỉ định của các cấp có thẩm quyền;Tiếp nhận, quản lý các khoản nợ tồn đọng của các tổ chức và các tổ chức tín dụng khác (bao gồm: nợ có tài sản bảo đảm và nợ không có tài sản bảo đảm) và tài sản bảo đảm nợ vay (tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh; tài sản tòa án giao theo quyết định, bản án liên quan đến khoản nợ) để xử lý, thu hồi vốn nhanh nhất; Bán các tài sản bảo đảm nợ vay thuộc quyền định đoạt của các tổ chức tín dụng theo giá thị trường (giá bán tài sản có thể cao hoạt thấp hơn giá trị tồn đọng) theo các hình thức: tự bán công khai trên thị trường; bán qua tổ chức dịch vụ bán đấu giá tài sản; bán cho công ty mua bán nợ của Bộ Tài chính; Bảo quản, sửa chữa, nâng cấp tài sản đã mua để bán, cho thuê, đầu tư, tổ chức sản xuất kinh doanh, liên doanh, khai thác tài sản; Xử lý các tài sản bảo đảm nợ vay của các tổ chức bằng biện pháp thích hợp: cải tạo, sửa chữa, nâng cấp tài sản để bán, cho thuê, khai thác kinh doanh, góp vốn liên doanh bằng tài sản để thu hồi nợ. Tư vấn, môi giới xử lý nợ vá tài sản tồn động (trừ môi giới bất động sản).
|
|
6612
|
Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây lâu năm và trồng cây hàng năm
|
|
7310
|
Quảng cáo
(không bao gồm quảng cáo thuốc lá và các hoạt động theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Luật Quảng cáo)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Nghiên cứu thị trường
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp kinh doanh
|