|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, kết cấu, lập dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, các công trình giao thông, cầu đường; Lập dự án dầu tư xây dựng công trình, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, tư vấn đấu thầu.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thẩm tra giám sát thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, các công trình giao thông, cầu đường.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh. Trang trí nội thất, ngoại thất.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Tư vấn thủy lợi. Tư vấn, thiết kế, giám sát, thi công các công trình nông nghiệp thủy lợi.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Tư vấn, thiết kế, giám sát, thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, các công trình giao thông, cầu đường.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|