|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán)
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(Loại trừ: Hoạt động của Nhà xuất bản)
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(Loại trừ hoạt động báo chí)
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Loại trừ họp báo)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Loại trừ: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế Website, đồ họa
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ (Điều 45 Luật chuyển giao công nghệ 2017)
- Các dịch vụ đang dạng phục vụ khách hàng tiêu dùng gồm có những hoạt động có kỹ năng chuyên môn khoa học công nghệ:
+ Hoạt động phiên dịch
+ Hoạt động của các tác giả sách giáo khoa và công nghệ
+ Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản;
+ Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền)
+ Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức,…);
+ Tư vấn về nông học;
+ Tư vấn công nghệ khác;
Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy (Điểm a, Khoản 1 Điều 9a Luật phòng cháy và chữa cháy năm 2001, sửa đổi bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy năm 2013)
(Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán)
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Loại trừ Đấu giá)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ Đấu giá)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ Đấu giá)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Không bao gồm: quảng cáo thuốc lá)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại cấm)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Loại trừ kho ngoại quan)
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
(Không gồm hoạt động thông tin Nhà nước cấm)
|