|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết: Sản xuất dao cạo sơn, kìm, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Đúc sản phẩm sắt bán thành phẩm
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Rèn, dập, ép, cán kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Khoan, tiện, dập, mài, cưa, đục, đánh bóng, hàn nối.....các phần của khung, dây kim loại, cắt hoặc vít lên kim loại bằng các phương tiện tùy theo đơn hàng yêu cầu
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm tương tự, sản xuất các sản phẩm đinh vít, sản xuất bu lông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự, sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo, sản xuất các dụng cụ nhà bếp, làm vườn bằng kim loại , sản xuất các loại giá kệ , giá bằng kim loại
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất công cụ làm vườn làm từ nhựa như ống, vòi nhựa
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất ghế và chỗ ngồi trong vườn, sản xuất đồ đạc, nội thất cho gia đình
|
|
3230
|
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
Chi tiết: Sản xuất các chi tiết và thiết bị cho thể thao trong nhà và ngoài trời, bằng mọi loại chất liệu (trừ các loại chất liệu nhà nước cấm)
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
Chi tiết: Sản xuất đồ chơi, trò chơi bằng gỗ (trừ chế biến gỗ, không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, nhà xưởng sản xuất, nhà kho
(doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh trong phạm vi hoạt động theo quy định pháp luật Việt Nam)
|