|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải tập trung của Cụm công nghiệp
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy hải sản
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày và máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng cho sản xuất công nghiệp; bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn bông, xơ, tơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và thuốc nhuộm, hóa chất sử dụng trong ngành dệt may (trừ hóa chất Nhà nước cấm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thủy hải sản
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc nhuộm, hóa chất sử dụng trong ngành dệt may (trừ hóa chất Nhà nước cấm); bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày và máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu thủy hải sản; xuất nhập khẩu vải, hàng may mặc, giày dép; xuất nhập khẩu bông, xơ, tơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và thuốc nhuộm, hóa chất sử dụng trong ngành dệt may (trừ hóa chất Nhà nước cấm); xuất nhập khẩu hàng hóa khác; kinh doanh dịch vụ cụm công nghiệp
|