|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn mũ bảo hiểm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, khí dầu mỏ hóa lỏng và vật liệu chất đốt
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông sản
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng gia dụng; bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; bán buôn vật tư ngành dệt, ngành hàng thủ công mỹ nghệ và tiêu dùng; bán buôn hàng kim khí
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ mũ bảo hiểm; Bán lẻ dung dịch làm sạch kim phun cho ô tô, mô tô, xe máy và các loại xe có động cơ khác.
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Nhiên liệu ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; Bán lẻ dầu nhớt và các sản phẩm làm mát cho ô tô, mô tô, xe máy và các loại xe có động cơ khác
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công lưỡi câu xuất khẩu
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá)
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: Đại lý bảo hiểm
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động đại lý bán vé máy bay
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giới thiệu, tư vấn và hỗ trợ khách hàng tham gia chương trình chăm sóc khách hàng, khuyến mại và chương trình xúc tiến thương mại của nhà sản xuất (như đăng ký tham gia, thu phí, giao thẻ)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ bãi đỗ xe
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết : - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình dân dụng - công nghiệp, lập dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình thủy lợi, lập dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình giao thông, lập dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng - công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra thiết kế, lập dự toán các công trình xây dựng: dân dụng - công nghiệp, giao thông, thủy lợi
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng
|