|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc từ dược liệu, dạng bào chế: Thuốc viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao đường; viên nang cứng; viên hoàn cứng; thuốc cốm; thuốc bột; thuốc nước uống được (lọ, ống, túi), thuốc thang, trà thuốc; Cao chiết từ dược liệu (cao lỏng, cao đặc, cao khô); sơ chế chế biến đóng gói dược liệu sống, dược liệu đã chế, viên nang mềm, viên hoàn mềm, thuốc dùng ngoài (dạng cao dán, dạng xịt, dạng xoa, kem, gel, bột, dung dịch, nhũ tương, hồn dịch)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng, Sản xuất các loại trà dược thảo, trà túi lọc
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, Bán buôn các loại chè đen, chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước
|
|
1076
|
Sản xuất chè
Chi tiết: Trộn chè và chất phụ gia; Sản xuất chiết xuất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ chè
|