|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết:
- Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm;
- Khử độc các nhà máy công nghiệp và hoặc các khu công nghiệp;
- Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại nơi bị ô nhiễm;
- Hủy bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may. da giày; Bán buôn máy móc phục vụ cho ngành xử lý rác thải, môi trường
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn tơ, xơ dệt;
- Bán buôn sợi dệt đã xe;
- Bán buôn phụ liệu may mặc: mex dựng, độn vai, canh tóc, khóa kéo;
- Bán buôn phụ liệu, giày dép: mũ giày, lót giày, đế giày, đinh bấm.
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|