|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn giáo dục (Điều 106 Nghị định 46/2017/NĐ-CP)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa.
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài.
(Điều 30 Luật Du lịch 2017)
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ tổ chức họp báo)
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
7310
|
Quảng cáo
Loại trừ: Hoạt động quảng cáo quy định tại Điều 7 Luật Quảng cáo 2012
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Loại trừ: Trung tâm giới thiệu việc làm phải có giấy phép theo Nghị định 23/2021/NĐ-CP.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(Trừ kinh doanh vũ trường, sàn nhảy)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
(Trừ kinh doanh vũ trường, sàn nhảy)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Loại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể
|