|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Vận tải hành khách nội tỉnh, liên tỉnh;
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bất động sản: Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ định giá bất động sản; Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: buôn bán rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Mua bán bánh kẹo, thực phẩm
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết:phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng trường học; - Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện, văn hóa, thể thao, sân bay bến cảng, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước và môi trường, công trình đường dây và trạm biến thế điện; - Xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng nhà và kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới, trung tâm thương mại, văn hóa thể thao và du lịch; kho tàng, bến bãi; - Xây dựng, lắp đặt, cải tạo, trùng tu các công trình văn hóa, di tích lịch sử: đình, đền, đài, chùa, lăng tẩm
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế kiến; - Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi;- Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát thi công xây dựng công trình (Giám sát thi công Xây dựng - Hoàn thiện công trình thủy lợi; - Giám sát thi công Xây dựng - Hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp, công trình giao thông; - Giám sát thi công Lắp đặt thiết bị công trình - Xây dựng - Hoàn thiện các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp). - Thí nghiệm, sản xuất vật liệu xây dựng; - Thẩm tra dự án, thẩm tra thiết kế kỹ thật và tổng dự toán công trình (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề); - Tư vấn lập, quản lý dự án; - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất đối với: công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
|