|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện các cấp không phân biệt vùng; Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ, thiết bị công trình cấp thoát nước; Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện; Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ôtô theo hợp đồng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng và không chuyên dụng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ô tô
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy phát điện, máy nổ
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt khung thép nhà xưởng, nhà khung thép tiền chế; Lắp đặt hệ thống cửa gỗ, cửa nhựa, cửa nhôm kính, cửa cuốn, cửa tự động; Lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, chiếu sáng; Lắp đặt hệ thống hút mùi, hút ẩm, húi bụi công trình xây dựng; Lắp đặt hệ thống giàn giáo, hệ thống thi công xây dựng, hệ thống cơ khí; Lắp đặt hệ thống cứu hỏa, thoát hiểm công trình; Lắp đặt hệ thống, phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy; Lắp đặt hệ thống thang máy
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn thẩm tra, thẩm định dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công, thi công và dự toán công trình giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện; Tư vấn lập tổng dự toán đầu tư xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp; Thi công các công trình công viên, lâm viên, cây xanh đô thị, cây xanh công trình công nghiệp; Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện
|