|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
(không bao gồm hóa chất nhà nước cấm và hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất chất tẩy rửa dân dụng và công nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ cho sản xuất hóa chất, công nghiệp khác
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm;
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(không bao gồm tái chế chì và ắc quy)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn hạt nhựa nguyên sinh, tái sinh; Bán buôn bạt nhựa, màng nhựa PVC, bao bì nhựa, sản phẩm nhựa, nguyên liệu nhựa
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các loại nhà nước cấm); Dịch vụ gia công thuê
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: Sản xuất vải
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
Chi tiết: Nhuộm trên mọi chất liệu
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Gia công nhộm và xử lý hoàn tất các sản phẩm vải dệt kim
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: Sản xuất chất nhộm và chất nhuộm chế sẵn, thuốc màu; Sản xuất sơn matít; Sản xuất hợp chất dung môi hữu cơ dùng để pha chế sơn, véc ni; Sản xuất dung môi tẩy rửa sơn, véc ni
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|