|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất đồ nhựa để gói hàng như: túi, bao tải, hộp thùng, hòm, bình lớn, chai lọ bằng nhựa; sản xuất dây thừng, dây chão, dây bện và dây cáp từ nhựa
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
Chi tiết: Sản xuất dây thừng, dây chão, dây bện và dây cáp từ sợi dệt; sản xuất lưới đan từ dây chão, dây thừng bện; sản xuất các sản phẩm lưới như lưới đánh cá, lưới chắn thuyền, dây cáp, dây chão có lõi bằng kim loại, dây đeo, lót đệm
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
Chi tiết: Khai thác củi, luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song mây
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế kim loại không phải rác thải trong nhiếp ảnh như dung dịch tráng hoặc phim và giấy; phân loại và tổng hợp nhựa để sản xuất các nguyên liệu thô mới như làm ống lọ hoa, bảng màu; xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ; đập nhỏ, làm sạch và phân loại thủy tinh; đập nhỏ, làm sạch và phân loại các rác thải như rác thải từ đống đổ nát để sản xuất các nguyên liệu thô; xử lý dầu mỡ qua sử dụng thành nguyên liệu thô; xử lý chất thải từ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá và chất còn dư thành nguyên liệu thô (không bao gồm tái chế chì và ắc quy)
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
Chi tiết: Thu nhặt cánh kiến, nhựa cây thường, nhựa cây thơm; thu nhặt hoa quả như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán; sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; sản xuất mảnh hoặc gỗ thớ; sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thủy tinh; sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
Chi tiết: Sản xuất thùng gỗ, hòm, thùng thưa (sọt), thùng hình ống và các đồ đựng bằng gỗ tương tự; sản xuất tấm nâng hàng, thùng nâng hàng và tấm nâng hàng khác bằng gỗ; sản xuất thùng tròn, bình, chum và các sản phẩm thùng bằng gỗ; sản xuất thùng có dây cáp cuốn bằng gỗ
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|