|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Đầu tư xây dựng nhà máy cấp nước; Khai thác, xử lý và quản lý vận hành nhà máy nước; Kinh doanh cung cấp nước và các sản phẩm nước từ nhà máy nước
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình cấp thoát nước và môi trường, xử lý chất thải rắn; Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thi công xây dựng công trình giao thông; Thi công xây dựng công trình thủy lợi; Thi công xây dựng công trình giếng khai thác nước ngầm; Thi công xây dựng công trình trạm biến áp và đường dây đến 35 KV
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng, tổng thầu tư vấn xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước và môi trường, xử lý chất thải rắn; Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu, giá gói thầu, xét thầu; Tư vấn lập hồ sơ xin phép khoan thăm dò, khai thác nước ngầm, đánh giá tác động môi trowng; Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa chất thủy văn, khảo sát trắc địa công trình, khảo sát đánh giá chất lượng và trữ lượng nguồn nước; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế - dự toán công trình; Tư vấn giám sát thi công công trình: cấp thoát nước và môi trường, xử lý chất thải rắn, dân dụng và công ngheiepj, giao thông, thủy lợi, thủy điện
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế và lập dự toán công trình cấp thoát nước và môi trường, xử lý chất thải rắn; Tiết kế và lập dự toán công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế và lập dự toán công trình giao thông; Thiết kế và lập dự toán công trình thủy lợi; Thiết kế và lập dự toán hệ thống điện công trình dân dụng
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Các khóa, lớp tập huấn đào tạo, tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về nước sạch và vệ sinh môi trường
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ hoạt động đấu giá)
|