|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Nghị định 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Nghị định 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8799
|
Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
8791
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Trừ tư vấn pháp luật
|