|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
(Không bao gồm hàng hóa nhà nước cấm)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ các loại đồ chơi, đồ chơi có hại cho việc giáo dục phát triển nhân cách và sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự xã hội)
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Không bao gồm hàng hóa nhà nước cấm)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
(Theo Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:
Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản; Quản lý vận hành nhà chung cư. (Theo Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
(Trừ đấu giá, Sàn bất động sản và tư vấn pháp luật về bất động sản)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá và các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Dạy toán; Dạy toán trí tuệ; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy vẽ thiếu nhi; Dạy máy tính; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Dạy thêm, học thêm; Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; Giáo dục dự bị; Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng.
(Không bao gồm hoạt động của các tổ chức Đảng, đoàn thể, tôn giáo)
|