|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
Chi tiết: Sản xuất bánh kẹo, kẹo lạc, kẹo dồi và mứt các loại
(Nghị định 67/2016/ NĐ-CP)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất kem, chế biến chè đóng gói
(Nghị định 67/2016/ NĐ-CP)
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
(Nghị định 67/2016/ NĐ-CP)
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Nghị định 67/2016/ NĐ-CP)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Nghị định158/2024/NĐ-CP
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ gói quà, dịch vụ đống gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật, những mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu các loại hàng hóa ( trừ những mặt hàng nhà nước cấm)
(Luật quản lý ngoại thương 2017)
|