0801449171 - CÔNG TY TNHH GREENBOX VIỆT NAM

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0801449171
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH GREENBOX VIỆT NAM
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế:
Số 135 Đặng Thai Mai, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 135 Đặng Thai Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
08:22:33 26/5/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, thùng carton, bao bì giấy và bìa (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở)
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Điều 40 Luật Chăn nuôi Điều 42 Luật Trồng trọt Điều 38 Luật Thủy sản 2017 Điều 34 Nghị định 26/2019/NĐ-CP
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP - Nghị định số 95/2021/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Điều 14 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP- Điều 14 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn thùng bìa carton, giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì bằng giấy và bìa
4690 Bán buôn tổng hợp
- Luật Thương mại 2018
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
4221 Xây dựng công trình điện
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4229 Xây dựng công trình công ích khác
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4291 Xây dựng công trình thủy
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4311 Phá dỡ
(trừ hoạt động nổ mìn, phá đá)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động nổ mìn, phá đá)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
(trừ lắp đặt PCCC)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Nghị định số 163/2017/NĐ-CP)
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Luật kinh doanh Bất động sản năm 2023
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các loại hàng hóa (trừ những mặt hành nhà nước cấm) Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
4101 Xây dựng nhà để ở
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4102 Xây dựng nhà không để ở
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4211 Xây dựng công trình đường sắt
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
4212 Xây dựng công trình đường bộ
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!