|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, thùng carton, bao bì giấy và bìa (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở)
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Điều 40 Luật Chăn nuôi
Điều 42 Luật Trồng trọt
Điều 38 Luật Thủy sản 2017
Điều 34 Nghị định 26/2019/NĐ-CP
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Điều 14 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP- Điều 14 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn thùng bìa carton, giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì bằng giấy và bìa
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
- Luật Thương mại 2018
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1072
|
Sản xuất đường
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4311
|
Phá dỡ
(trừ hoạt động nổ mìn, phá đá)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động nổ mìn, phá đá)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ lắp đặt PCCC)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Nghị định số 163/2017/NĐ-CP)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Luật kinh doanh Bất động sản năm 2023
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các loại hàng hóa (trừ những mặt hành nhà nước cấm)
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
- Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Xây dựng 2020.
|