|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; tiến độ sản xuất và kế hoạch giám sát. Tư vấn chuyển giao công nghệ; tư vấn bảo mật thông tin
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: kinh doanh kho bãi và lưu giữ hàng hoá theo quy định của Luật kinh doanh bất động sản 2023
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Theo quy định Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: đại lý bán hàng hoá, môi giới mua bán hàng hoá
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ thực phẩm chức năng và vi chất dinh dưỡng)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
(trừ thực phẩm chức năng và vi chất dinh dưỡng)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn sản phẩm mật mã dân sự, sản phẩm bảo mật dân sự, thương mại theo quy định nghị định số 58/2016/nđ-cp quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự, sửa đổi bổ sung bởi nghị định 32/2023/NĐ-CP
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ thực phẩm chức năng và vi chất dinh dưỡng)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: bán buôn hoá chất theo quy định nghị định số 82/2022/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 113/2017/nđ-cp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất; bán buôn chất dẻo, bán buôn cao su; bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; bán buôn vật liệu, sản phẩm đóng gói; bán buôn văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng; bán buôn thiết bị, vật dụng cơ khí; bán buôn nhựa, hạt nhựa và các sản phẩm liên quan; bán buôn các sản phẩm bằng kim loại như sắt ,thép…
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ thực phẩm chức năng và vi chất dinh dưỡng; trừ máy móc, thiết bị y tế, trừ dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ thực phẩm chức năng và vi chất dinh dưỡng)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ thực phẩm chức năng và vi chất dinh dưỡng)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ thực phẩm chức năng và vi chất dinh dưỡng)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ; nghiên cứu phát triển công nghệ vật liệu mới; nghiên cứu phát triển công nghệ truyền thông; nghiên cứu phát triển công nghệ phần mềm, phần cứng máy tính, bảo mật máy tính
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: thực hiện quyền xuất nhập khẩu hàng hoá do doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh theo quy định pháp luật; dịch vụ xuất nhập khẩu
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: lắp đặt hệ thống điện, hệ thống mạng internet, hệ thống điện thông minh; lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật Phòng cháy và chữa cháy sửa đổi
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Hoạt động lắp đặt hệ thống xây dựng theo Luật xây dựng 2014
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: hoàn thiện công trình xây dựng theo Luật xây dựng 2014
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan theo Luật xây dựng 2014
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết: tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính; tư vấn và quản trị hệ thống phần mềm bảo mật
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ vàng)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Theo quy định Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ văn phòng phẩm; bán lẻ thiết bị văn phòng; bán lẻ vật liệu, sản phẩm đóng gói; bán lẻ thiết bị, đồ dùng cơ khí; nhựa, hạt nhựa và các sản phẩm liên quan; bán lẻ sản phẩm mật mã dân sự, sản phẩm bảo mật dân sự, thương mại theo quy định nghị định số 58/2016/nđ-cp quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự, sửa đổi bổ sung bởi nghị định 32/2023/NĐ-CP; bán lẻ hoá chất theo quy định nghị định số 82/2022/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 113/2017/nđ-cp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|