|
145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: Trồng cây dược liệu
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết : Ươm giống cây lâm nghiệp; trồng rừng và chăm sóc cây lấy gỗ; làm nguyên liệu giấy; cây lấy củi
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
(Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) (trừ thiết bị y tế)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(Điều 38 Luật Chăn nuôi năm 2018; Điều 32 Luật Thủy sản 2017; Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Nghị định 39/2017/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng
(Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
|
|
6491
|
Hoạt động cho thuê tài chính
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4311
|
Phá dỡ
Loại trừ hoạt động sử dụng chất nổ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Loại trừ hoạt động dò mìn và sử dụng chất nổ
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|