|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy
(Luật Thương mại năm 2005)
(Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Luật Thương mại 2005).
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Luật Thương mại 2005).
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính Phủ);
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
(Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính Phủ);
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ);
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy
(Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính Phủ)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Tập huấn nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, đào tạo huấn luyện phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; Đào tạo, huấn luyện thi công phòng cháy chữa cháy; Đào tạo giám sát thi công phòng cháy chữa cháy; Đào tạo thiết kế phòng cháy chữa cháy; Đào tạo kỹ thuật viên âm thanh, ánh sáng
(Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014 và Nghị định số 24/2022/NĐ-CP của chính phủ)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
(Luật Thương mại năm 2005)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Loại trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
Theo Luật Thương mại 2005
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Luật Thương mại 2005).
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Luật Thương mại 2005).
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(loại trừ thực phẩm chức năng và vi chất dinh dưỡng)
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
(Luật Thương mại 2005).
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ đấu giá hàng hóa)
(Luật Thương mại 2005)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Luật Thương mại 2005)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Luật Thương mại 2005)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính Phủ)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (loại trừ tư vấn hoạt động pháp luật, tư vấn pháp lý)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 66, 67 Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15); - Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng ngày 17/6/2020)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng ngày 17/6/2020)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng ngày 17/6/2020)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng ngày 17/6/2020)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú (Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính Phủ)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Luật Thương mại 2005).
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
(Luật Thương mại 2005).
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(loại trừ thực phẩm chức năng và vi chất dinh dưỡng)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
(Luật Thương mại 2005).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(loại trừ tư vấn hoạt động pháp luật, tư vấn pháp lý)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15);
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
(Luật Du lịch năm 2017);
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
(Luật Du lịch năm 2017);
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
( Nghị định 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ);
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn du học; - Tư vấn khóa học ngoại ngữ, kiểm tra đánh giá chất lượng học viên, chất lương giảng dạy của nhân viên, tổ chức đàm thoại bằng ngoại ngữ….
( Nghị định 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ);
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Khảo sát xây dựng; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Kiểm định xây dựng; Tư vấn thiết kế, thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy; Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy
(Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ);
(Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính Phủ);
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
(Luật Thương mại 2005).
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ôtô (Nghị định 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính Phủ)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ);
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|