|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy thêm;
- Giáo dục dự bị;
- Các khoá học dành cho học sinh chưa đạt;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo tự vệ;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
(Loại trừ: Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể; Dạy về tôn giáo)
(Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(Điều 15, 17 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Khoản 9, 12 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Điều 3, 5, 10 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Khoản 2, 5 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
(Điều 3, 5, 10 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Khoản 2, 5 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Chi tiết: Dạy thêm
(Điều 25, 27 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Chi tiết: Dạy thêm
(Điều 25, 27 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(Nghị định 143/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 140/2018/NĐ-CP và Nghị định 15/2019/NĐ-CP)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Nghị định 143/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 140/2018/NĐ-CP và Nghị định 15/2019/NĐ-CP)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(Điều 9, 10, 11, 12 Nghị định số 36/2019/NĐ-CP)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Dạy đàn, âm nhạc, hội họa, dạy nhảy, dạy mỹ thuật, dạy nghệ thuật biểu diễn
(Điều 4, 5, 6 Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại năm 2005)
|