|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy kèm gia sư các môn học; Trung tâm ngoại ngữ, tin học (Điều 46, 47, 48 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP); Dạy học dành cho học sinh yếu kém, trẻ tự kỷ, tăng động; Phát triển ngôn ngữ và đào tạo kỹ năng cho trẻ em (Điều 4, 5, 6 Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(Điều 15, 17 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Khoản 9, 12 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
(Điều 25, 27 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
(Điều 25, 27 Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(Điều 9, 10, 11, 12 Nghị định số 36/2019/NĐ-CP)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Dạy đàn, âm nhạc, hội họa, dạy nhảy, dạy mỹ thuật, dạy nghệ thuật biểu diễn
(Điều 4, 5, 6 Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn, hỗ trợ, định hướng và hướng dẫn cho phụ huynh về việc học tập của trẻ; Tư vấn, hỗ trợ giáo dục trẻ rối loạn ngôn ngữ; Tư vấn, hỗ trợ giáo dục trẻ khó khăn về học tập; Tư vấn, hỗ trợ giáo dục trẻ tự kỷ; Tư vấn, hỗ trợ giáo dục trẻ tăng động giảm chú ý; Tư vấn, hỗ trợ giáo dục trẻ chậm phát triển trí tuệ; Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục cho trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học và trung học cơ sở (Khoản 41 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|