|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
(Luật kinh doanh Bất động sản năm 2023)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Nghị định số 163/2017/NĐ-CP)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
(Luật Du lịch 2017)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
(Luật Du lịch 2017)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
(Luật Du lịch 2017)
|
|
1811
|
In ấn
Nghị định 25/2018/NĐ-CP (Luật Xuất bản)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Nghị định 25/2018/NĐ-CP (Luật Xuất bản)
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
Nghị định 25/2018/NĐ-CP (Luật Xuất bản)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn
(Nghị định số 142/2018/NĐ-CP)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
8010
|
Hoạt động bảo vệ tư nhân
Chi tiết: Dịch vụ bảo vệ
(Nghị định 96/2016/NĐ-CP)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cho thuê lại lao động.
(Nghị định số 145/2020/NĐ-CP; Nghị định 35/2022/NĐ-CP; Nghị định 10/2024/NĐ-CP).
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng, quản lý nguồn lao động trong nước; Cung ứng, quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài.
(Nghị định số 145/2020/NĐ-CP; Nghị định 35/2022/NĐ-CP, Nghị định 10/2024/NĐ-CP).
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Chi tiết: Điều dưỡng, nuôi dưỡng cho người già, người có sức khỏe yếu, người vừa bình phục từ phòng khám bệnh
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc phục vụ ngành xử lý nước thải
(Nghị định số 98/2021/NĐ-CP)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
(Luật Thủy sản 2017)
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
(Luật Thủy sản 2017)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Nghị định 67/2016/ NĐ-CP)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Luật Dược 2016; (trừ loại hàng nhà nước cấm)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(Luật Giáo dục 2019)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Luật Giáo dục 2019)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
(Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu các loại hàng hóa
(Luật quản lý ngoại thương 2017)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
(Luật Giáo dục 43/2019/QH14)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(Luật Giáo dục 43/2019/QH14)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
(Luật Giáo dục 43/2019/QH14)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
(Luật Giáo dục 43/2019/QH14)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế cấp thoát nước công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Loại trừ lắp đặt PCCC)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(Nghị định số 98/2021/NĐ-CP)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(Nghị định 08/2022/NĐ-CP)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Luật BVMT năm 2020)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn văn phòng phẩm; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
(Luật Dược năm 2016; Nghị định 169/2018/NĐ-CP)
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
(Nghị định 54/2017/NĐ-CP)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(Nghị định 155/2018/NĐ-CP)
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy lọc nước gia đình và máy lọc nước công nghiệp
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm chức năng
(Nghị định 67/2016/ NĐ-CP)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
(Luật kinh doanh Bất động sản năm 2023)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2020)
|