|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
( Theo Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ) ( Trừ hoạt động giáo dục tôn giáo và hoạt động của các trường Đảng, đoàn thể)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
( Theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ) (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
( Theo Nghị định 155/2018/NĐ-CP )
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1811
|
In ấn
( Theo Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ) ( Trừ hoạt động nhà nước cấm )
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
( Theo Nghị định số 60/2014/NĐ-CP )
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
( Theo Nghị định 150/2018/NĐ-CP )
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
( Theo Nghị định 150/2018/NĐ-CP )
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
( Theo Nghị định 150/2018/NĐ-CP )
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
( Theo Nghị định 150/2018/NĐ-CP )
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
( Theo Nghị định 150/2018/NĐ-CP )
|
|
6312
|
Cổng thông tin
( Theo Nghị định 150/2018/NĐ-CP )
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
( Theo Nghị định 150/2018/NĐ-CP )
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
( Theo Nghị định số 135/2018/NĐ-CP )
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
( Theo Nghị định số 76/2018/NĐ-CP )
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
( Theo Nghị định số 135/2018/NĐ-CP )
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
( Theo Nghị định số 135/2018/NĐ-CP )
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
( Theo Nghị định số 135/2018/NĐ-CP )
|