|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
(Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục, được sữa đổi, bổ sung bởi Nghị định 135/20218/NĐ-CP)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
(Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục, được sữa đổi, bổ sung bởi Nghị định 135/20218/NĐ-CP)
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
(Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục, được sữa đổi, bổ sung bởi Nghị định 135/20218/NĐ-CP)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục, được sữa đổi, bổ sung bởi Nghị định 135/20218/NĐ-CP)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
(Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục, được sữa đổi, bổ sung bởi Nghị định 135/20218/NĐ-CP)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục, được sữa đổi, bổ sung bởi Nghị định 135/20218/NĐ-CP)
|