|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Nghị định số 46/2017/NĐ-CP và Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Giao nhận hàng hóa
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
(Nghị định số 112/2021/NĐ-CP)
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở trong nước và nước ngoài (Nghị định số 112/2021/NĐ-CP)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
(Luật Du lịch 2017)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
(Luật Du lịch 2017)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, đưa ra ý kiến, kiểm tra và đánh giá về giáo dục (Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Giáo dục định hướng cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài (Nghị định số: 46/2017/NĐ-CP)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công lưỡi câu, lắp giáp lưỡi câu
|