0801432354 - CÔNG TY CỔ PHẦN XNK ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI MINH TÂM

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0801432354
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI MINH TÂM
Cơ quan thuế:
Thuế Tỉnh Đắk Lắk
Địa chỉ thuế:
Số 59 Đường Âu Cơ, Xã Ea Súp, Đắk Lắk
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 5/6 Lê Nghĩa, Khu Đô Thị Vạn Lộc, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
12:36:54 2/12/2025

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản. Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản. Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
4311 Phá dỡ
( Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
( Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức các sự kiện
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Nghị định 98/2021/NĐ-CP; Nghị định số 67/2016/NĐ-CP)
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
4940 Vận tải đường ống
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
(Nghị định 67/2016/NĐ-CP)
4633 Bán buôn đồ uống
(Nghị định 105/2017/NĐ-CP và sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 17/2020/NĐ-CP)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Nghị định 98/2021/NĐ-CP)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Nghị định 83/2014/NĐ-CP; Nghị định 08/2018/NĐ-CP)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ kinh doanh vàng miếng)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
(Thông tư số 26/2012/TT-BYT)
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
4101 Xây dựng nhà để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
4102 Xây dựng nhà không để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
4221 Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng đường dây tải điện, phân phối điện, trạm biến áp, nhà máy điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
4291 Xây dựng công trình thủy
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!