|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết:
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết:
- Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
- Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
- Hoạt động điều hành bến xe
Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết:
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
Nghị định 67/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Nghị định 96/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Kinh doanh bất động sản
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(Bảo trì thiết bị điện)
Luật điện lực số 28/2004/QH11 ngày 03/12/2004 (Bổ sung sửa đổi luật điện lực số 24/2012/QH13 ngày 20/11/2012)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Thu gom rác thải thông thường)
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH 14 ngày 17/11/2020
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Hoạt động thu gom rác thải độc hại)
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH 14 ngày 17/11/2020
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Tiêu hủy chất thải không nguy hại)
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH 14 ngày 17/11/2020
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Xử lý và tiêu hủy các loại rác thải có nguy cơ độc hại)
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH 14 ngày 17/11/2020
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Tái chế chất thải)
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH 14 ngày 17/11/2020
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Hoạt động quản lý và xử lý chất thải môi trường)
Nghị định 38/2015/NĐ-CP về quản lý chất thải và phế liệu;
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(Xây dựng công trình nhà để ở)
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Xây dựng công trình dân dụng không phục vụ cho mục đích ở)
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
(Xây dựng công trình hạ tầng đường sắt)
Luật đường sắt 06/2017/QH14 ngày 16/06/2017
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Xây dựng công trình giao thông đường bộ)
Luật đường bộ số: 35/2024/QH15 ngày 27/06/2024
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Xây dựng công trình cấp điện)
Luật điện lực số 28/2004/QH11 ngày 03/12/2004 (Bổ sung sửa đổi luật điện lực số 24/2012/QH13 ngày 20/11/2012)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Xây dựng hệ thống cấp nước và thoát nước)
Nghị định số 15/2021/NĐCP ngày 03/03/2021 Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Xây dựng công trình hạ tầng viễn thông; Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin liên lạc)
Luật viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23/11/2009
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Xây dựng công trình phục vụ cộng đồng)
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Xây dựng công trình khai thác tài nguyên khoáng sản)
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Xây dựng công trình công nghiệp chế biến, chế tạo)
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Phá dỡ công trình)
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Lắp đặt các thiết bị điện)
Luật điện lực số 28/2004/QH11 ngày 03/12/2004 (Bổ sung sửa đổi luật điện lực số 24/2012/QH13 ngày 20/11/2012)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Lắt đặt hệ thống kỹ thuật công trình)
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Hoàn thiện công trình)
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Hoạt động xây dựng chuyên môn)
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Hoạt động phục vụ đồ ăn, thức uống tại chỗ hoặc lưu động)
Nghị định 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ y tế
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Dịch vụ phục vụ nước giải khát)
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
(Cung ứng tạm thời nguồn lao động trong nước (chỉ được hoạt động khi có giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm)
Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày 01/02/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị (46697)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Luật Xây dựng số 50/2014 ngày 18/06/2024 (sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
(Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng)
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
(Dịch vụ cung cấp suất ăn ngoài nhà hàng)
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
(Luật Thương mại 2005)
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2652
|
Sản xuất đồng hồ
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
|
2818
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
2823
|
Sản xuất máy luyện kim
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ Bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá và các nguyên liệu rắn khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
- Bán buôn quặng kim loại
- Bán buôn sắt thép
- Bán buôn kim loại khác
Nghị định 17/2020/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định về điều kiện đầu tư kinh doanh
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
trừ bán buôn dược phẩm
|