|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải, xe công-ten-nơ (Nghị định 10/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 41/2024-NĐ-CP); Kinh doanh dịch vụ vận tải xăng dầu (Nghị định 83/2014/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ; Giao nhận hàng hóa; Thu phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (Luật Hải Quan năm 2014); và các hoạt động liên quan khác.
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Dịch vụ giao hàng tận nhà
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa; Dịch vụ thương mại điện tử (Nghị định 52/2013-NĐ-CP, sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 85/2021/NĐ-CP)
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
(Nghị định 116/2017/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 17/2020/NĐ-CP)
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Loại trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Kinh doanh Đại lý bán lẻ xăng dầu, Cửa hàng bán lẻ xăng dầu (Nghị định 83/2014/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 08/2018/NĐ-CP, Nghị định 95/2021/NĐ-CP)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ chuyển phát theo địa chỉ
|