|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản. Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản. Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
(Luật Chăn nuôi năm 2018)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất phục vụ chăn nuôi; Kinh doanh thuốc thú y; Mua bán thuốc thú y; Bán buôn dụng cụ xử lý môi trường
(Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 67/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh dược phẩm) (trừ buôn bán dược phẩm, dụng cụ y tế)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Xay xát và sản xuất gạo, ngô, đậu tương
(Nghị định 39/2017/NĐ-CP và Luật Chăn nuôi năm 2018)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y.
(Luật Chăn nuôi năm 2018)
|