|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Nghị định 83/2014/NĐ-CP; Nghị định 08/2018/NĐ-CP)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(không kinh doanh vàng)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Thông tư số 26/2012/TT-BYT)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|