|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Luật Phòng cháy chữa cháy sửa đổi bổ sung năm 2013)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Luật Bảo vệ môi trường 2014; Nghị định 38/2015/NĐ-CP về quản lý chất thải và phế liệu; Thông tư 36/2015/TT-BTNMT về quản lý chất thải nguy hại)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Loại trừ:
– Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
– Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Loại trừ:
– Cải tạo các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bê tông, xem ngành 16 (Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện) và ngành 25 (Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị);
– Xây dựng các công trình công nghiệp, loại trừ công trình nhà được phân vào nhóm 42930 (Xây dựng công trình chế biến, chế tạo);
– Hoạt động kiến trúc và cầu đường được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan);
– Quản lý dự án các công trình xây dựng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Loại trừ: Quản lý dự án liên quan đến xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Loại trừ hoạt động dò mìn và sử dụng chất nổ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Nghị định 15/2021/NĐ-CP;
Thông tư 04/2017/TT-BXD.)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) (trừ thiết bị y tế)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
(Bộ Luật Dân sự 2015)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Loại trừ: Đúc sắt thép
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Luật Bảo vệ môi trường 2014; Nghị định 38/2015/NĐ-CP về quản lý chất thải và phế liệu; Thông tư 36/2015/TT-BTNMT về quản lý chất thải nguy hại)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|