|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; Nghị định số 77/2016/NĐ-CP; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; Thông tư số 43/2018/TT-BCT)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Thực hiện theo quy định tại Điều 49 Luật Du lịch 2017
Điều 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 Nghị định số 168/2017NĐ-CP; Điều 5 Nghị định số 142/2018/NĐ-CP)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Theo quy định tại Luật an toàn thực phẩm 2010; Nghị định số 105/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh rượu)
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Không bao gồm hoạt động sân golf.
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
Chi tiết: Hoạt động kinh doanh khu vui chơi trẻ em
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Trải nghiệm tham quan
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa; Kinh doanh lữ hành quốc tế.
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa; Kinh doanh lữ hành quốc tế.
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Hoạt đông nghệ thuật biểu diễn
|