|
8010
|
Hoạt động bảo vệ tư nhân
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công thành phẩm, gia công linh kiện
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Thực hiện theo quy định tại Điều 49 Luật Du lịch 2017
Điều 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 Nghị định số 168/2017NĐ-CP; Điều 5 Nghị định số 142/2018/NĐ-CP)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Theo quy định tại Điều 19, 21, 22, 23 Nghị định 66/2016/NĐ-CP; Khoản 6, 8, 9, 10 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
(Theo quy định tại Điều 40 Luật Chăn nuôi)
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
6910
|
Hoạt động pháp luật
Chi tiết: Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ biên, phiên dịch tài liệu
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Theo quy định tại điều 17, điều 18, điều 31, điều 31a, VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải; Thoát nước, khơi thông cống rãnh, mương máng, nạo vét hố ga, ao hồ; thông hút bể phốt
(Theo quy định tại điều 37 VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|