|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản; chất phụ gia thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Gia công thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản cho cá nhân, tổ chức trong nước
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: Chăn nuôi, gia công chăn nuôi lợn đực giống, lợn nái, lợn thịt, lợn sữa; sản xuất tinh dịch lợn (không thực hiện tại trụ sở chính).
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi, gia công chăn nuôi gà vịt giống, gà vịt đẻ, gà vịt thịt thương phẩm (không thực hiện tại trụ sở chính).
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sơ chế các mặt hàng nông sản (ngô, sắn, tấm, gạo)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán nông sản, thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi gồm: Bắp (ngô), sắn lát, đậu nành hạt, đậu nành xử lý nhiệt, bã đậu nành, bã dầu hạt cải, bã dầu cọ, bột cá, bột tôm, bột thịt, lúa mì, bột sữa và các nguyên liệu, các chất phụ gia trong sản xuất thức ăn gia súc.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|